THE EMBASSY OF THE SOCIALIST REPUBLIC
OF VIET NAM IN PAKISTAN
-------------------------------
CONSULAR FEES
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
(In accordance with Circulate 264/2016/TT-BTC dated 14/11/2016
issued by the Ministry of Finance of the S. R. of Vietnam,
Effective from September 26, 2016)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính,
áp dụng từ 01/01/2017)
Tỷ giá/Rate: 1 USD = PKR
|
No. |
Category and fees/Danh mục phí và lệ phí |
Unit/Đơn vị tính |
Mức thu (USD) |
Mức thu (PKR) |
|
A |
Passport and Visa fees/ Lệ phí Cấp hộ chiếu, thị thực và phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực |
|
|
|
|
I |
Passport/Hộ chiếu: |
|
|
|
|
1 |
Issuance of new passport/Cấp mới |
Quyển/Book |
70 |
|
|
2 |
Passport extension/Gia hạn hộ chiéu NG,CV |
Quyển/Book |
30 |
|
|
3 |
Amendment, attaching child’s photo/Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em |
Quyển/Book |
15 |
|
|
4 |
Passport reissuing due to lost or damaged/Cấp lại do để hỏng hoặc mất |
Quyển/Book |
150 |
|
|
II |
Travel document/Giấy thông hành |
|
|
|
|
1 |
Issue of new travel document/Cấp mới |
Quyển/Paper |
20 |
|
|
2 |
Reissuing due to lost or damaged/Cấp lại do để hỏng hoặc mất |
Bản/Paper |
40 |
|
|
III |
Visas/Thị thực các loại |
|
|
|
|
1 |
Single Entry (transit)/Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 01 lần |
Chiếc/Visa |
25 |
|
|
2 |
Multiple Entries Visa/Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: |
Chiếc/Visa |
|
|
|
|
Valid less than |
Chiếc/Visa |
50 |
|
|
|
Valid more than 03 month but less than 06 months/ Loại có giá trị trên 3 tháng và không quá 06 tháng |
Chiếc/Visa |
95 |
|
|
|
Valid from 06 month to 01 year/Loại có giá trị từ 06 tháng đến 01 năm |
Chiếc/Visa |
135 |
|
|
|
Loại có giá trị trên 1 năm đến 2 năm |
|
145 |
|
|
|
Loại có giá trị trên 2 năm đến 5 năm |
|
155 |
|
|
|
Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi, không phân biệt thời hạn |
|
25 |
|
|
3 |
Transfer valid visa onto new passport/Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới |
Chiếc/Visa |
5 |
|
|
4 |
Transfer Visa/Chuyển đổi thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới: |
|
5 |
|
|
IV |
|
Chiếc/Stamp |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Other Fees/Các lệ phí khác |
|
|
|
|
1 |
Attestation, Notarize Contract Certification, Transaction/ Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) |
Bản/Document |
50 |
|
|
2 |
Attestation of Original Document, Authorized Signature, Copy, Photocopy, Translation/ Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài |
Bản/Document |
10 |
|
|
3 |
Certification of Will/ Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản |
Bản/Document |
10 |
|
|
4 |
Duplicate Attestation Certificate/ Cấp bản sao văn bản công chứng |
Bản/Document |
5 |
|
|
5 |
Legalization Document/Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu |
Bản/Document |
10 |
|
|
6 |
Legal Authorization/Ủy thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) |
Bản/Document |
50 |
|
|
7 |
Issue Certificate Relating to Transportation Means/ Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác |
Bản/Document |
15 |
|
|
8 |
Citizen registration/Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dân |
Bản/Document |
5 |
|
|
9 |
Consul Certificate Fees/ Lệ phí chứng nhận lãnh sự (cả con dấu, chữ ký và nội dung văn bản) |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Consul Certification as per Citizent Request/ Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dân |
Bản/Document |
5 |
|
|
11 |
Will, Document, Precious Property Presevation/Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt |
Document/Unit/Year Bản hoặc 1 hiện vật/năm |
20 |
|
|
12 |
Receiving/Forwarding Document/Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt |
Document/Unit Document/Bản hoặc 1 hiện vật |
10 |
|
|
C |
Lệ phí về quốc tịch |
|
|
|
|
1 |
Nhập quốc tịch/ Citizenship |
Person/Người |
250 |
|
|
2 |
Trở lại quốc tịch/ Retain Vietnamese Citizenship |
Person/Người |
200 |
|
|
3 |
Thôi quốc tịch/ Renouncement of Vietnamese citizenship |
Person/Người |
200 |
|
|
4 |
Đăng ký giữ quốc tịch/ Vietnamese Citizenship Registration |
Person/Người |
10 |
|
|
D |
Lệ phí đăng ký hộ tịch |
|
|
|
|
1 |
Khai sinh/ Birth registration |
|
|
|
|
|
a) Đăng ký khai sinh/ Birth registration |
Bản/Document |
5 |
|
|
|
b) Đăng ký khai sinh quá hạn/ Birth registration over due date |
Bản/Document |
10 |
|
|
|
c) Đăng ký lại việc sinh/ Re- Birth registration |
Bản/Document |
15 |
|
|
2 |
Kết hôn/ Marriage Registration |
Bản/Document |
|
|
|
|
a) Đăng ký kết hôn/ Marriage Registration |
Bản/Document |
70 |
|
|
|
b) Đăng ký lại việc kết hôn hôn/Re- Marriage Registration |
Bản/Document |
120 |
|
|
3 |
Khai tử /Death Certicication |
|
|
|
|
|
a) Đăng ký khai tử/Death Certificate |
Bản/Document |
5 |
|
|
|
b) Đăng ký khai tử quá hạn/ Death Registration over due date |
Bản/Document |
10 |
|
|
|
c) Đăng ký lại việc khai tử/ Re-Death Certification |
Bản/Document |
15 |
|
|
4 |
Nuôi con nuôi/ Adopted Child |
Bản/Document |
|
|
|
|
a) Đăng ký việc nuôi con nuôi/ Adopted Child Registration |
Bản/Document |
150 |
|
|
|
b) Đăng ký lại việc nuôi con nuôi/ Adopted Child Re-Registration |
Bản/Document |
250 |
|
|
5 |
Nhận cha, mẹ, con/Adoptive Parent |
|
|
|
|
|
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con/ Adoptive Parent Registration |
Bản/Document |
200 |
|
|
6 |
Rectification name, date of birth/Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh |
Bản/Document |
70 |
|
|
7 |
Guardian Registration/ Đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài |
Bản/Document |
30 |
|
|
8 |
Other Civil Status Registration/Các việc đăng ký hộ tịch khác |
|
|
|
|
|
a) Photocopy Civil Status Certification/ Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch |
Bản/Document |
5 |
|
|
|
b) Issue, Certify Marriage, Adopted Child, Guardian Certification/ Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký hết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Bản/Document |
50 |
|
|
|
c) Issuing/ Certifying other Document/ Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khác |
Bản/Document |
5 |
|
|
|
d) Re- Issue Birth Certificate/Cấp lại bản chính Giấy khai sinh từ sổ gốc |
Bản/Document |
15 |
|
|
|
đ) Change Civil Status, Nationality, Sex, Correction Civil Status…/Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam hoặc đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện Việt Nam |
Bản/Document |
15 |
|
|
|
e) Issue Marriage Status Certificate/ Cấy giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt |
Bản/Document |
10 |
|
|
|
f) Changing Civil Status Recording/ Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đổi với các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam |
Bản/Document |
10 |
|
|
|
g) Recording to Registration Book/ Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt Nam |
Bản/Document |
20 |
|
|
E |
Một số quy định khác/ Other Issue |
|
|
|
|
1 |
Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia nộp lệ phí lãnh sự bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này (trừ Mục V Phần A)/ 20 % fees applied for Vietnamese living in China, Lao, Thailand, Cambodia (except item V, part A) |
|
|
|
|
2 |
Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên, khi hồ sơ đã hợp lệ (trừ Khoản 3, Mục D) thu thêm/ Working Over time Fees (except Point 2, Item D) |
|
|
|
|
|
a) Trong ngày (24 tiếng): In 24 hours
|
|
150% |
150% |
|
|
b) Ngày hôm sau (36 tiếng): in 36 Hours |
|
130% |
130% |
|
|
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: Holiday/Weekend |
|
140% |
140% |
|
|
|
|
|
|
